lưỡng bội

lưỡng bội

Tế bào cơ thể người là tế bào lưỡng bội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể: "lưỡng bội" chỉ trạng thái của tế bào hoặc cơ thể hai bộ nhiễm sắc thể tương đồng, một từ bố một từ mẹ. Đây trạng thái phổ biếnhầu hết các sinh vật nhân thực.
    • Sinh vật hai bộ nhiễm sắc thể: "lưỡng bội" cũng được dùng để chỉ cá thể hoặc loài bộ nhiễm sắc thể kép.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể: Dùng để mô tả tế bào, , hoặc sinh vật hai bộ nhiễm sắc thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hầu hết tế bào trong cơ thể người đềutrạng thái lưỡng bội. (Đa số tế bào cơ thể người chứa hai bộ nhiễm sắc thể.)
    • Lưỡng bội cơ sở cho sự đa dạng di truyềnsinh vật. (Trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể giúp tạo ra biến dị di truyền.)
  • Tính từ:

    • Tế bào lưỡng bội hai bản sao của mỗi gen. (Tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể chứa hai phiên bản của mỗi gen.)
    • Cây lúa một loài lưỡng bội. (Cây lúa bộ nhiễm sắc thể kép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưỡng bội đôi": trạng thái bốn bộ nhiễm sắc thể, thường gặpthực vật lai xa.

    • Lúa mì hiện đại kết quả của hiện tượng lưỡng bội đôi. (Lúa mì ngày nay bốn bộ nhiễm sắc thể nhờ lai xa.)
  • "hiện tượng lưỡng bội": quá trình hình thành trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể.

    • Hiện tượng lưỡng bội xảy ra khi giao tử kết hợp trong thụ tinh. (Sự kết hợp giao tử tạo ra tế bào hai bộ nhiễm sắc thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Đơn bội (danh từ): trạng thái một bộ nhiễm sắc thểtrái nghĩa với lưỡng bội.

    • Tế bào sinh dục đơn bội. (Tế bào trứng tinh trùng chỉ một bộ nhiễm sắc thể.)
  • Đa bội (danh từ): trạng thái nhiều hơn hai bộ nhiễm sắc thể.

    • Một số loài thực vật đa bội. (Một số loài cây ba hoặc bốn bộ nhiễm sắc thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhị bội: từ đồng nghĩa phổ biến trong sinh học, chỉ trạng thái hai bộ nhiễm sắc thể.
    • Tế bào nhị bội ký hiệu 2n. (Tế bào hai bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu 2n.)
Thành ngữ liên quan
  • Lưỡng bội hóa: quá trình biến đổi từ đơn bội thành lưỡng bội.
    • Lưỡng bội hóa giúp duy trì tính ổn định di truyền. (Quá trình tạo hai bộ nhiễm sắc thể giúp bảo toàn thông tin di truyền.)